Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Thà”.

  1. Nguyễn Thế Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 12 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 01/08/1984 Quê quán: Viên Nội - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Thán Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/8/1931 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thể Thắc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Phương Lâm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1969 Quê quán: Tường Văn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Thạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Trường Thọ - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Thận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Quỳnh Dị - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Thầm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/2/1947 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 15/12/1968
  2. Nguyễn Thế Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lợi Khê Đông Hà- Đông Anh- Hy sinh: 15/12/1968
  3. Nguyễn Thế Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hòa- Đông Anh- Hy sinh: 15/3/1969