Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Thà”.
- Nguyễn Thế Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1973 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/8/1984 Quê quán: Viên Nội - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3587 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thắc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1054 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- NGuyễn Thế Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1952 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 4b Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tham Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 70 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thao Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1947 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thầm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thập Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng cương, Xã Đồng Cương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 15/12/1968
- Nguyễn Thế Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lợi Khê Đông Hà- Đông Anh- Hy sinh: 15/12/1968
- Nguyễn Thế Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hòa- Đông Anh- Hy sinh: 15/3/1969