Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Thà”.
- Nguyễn Thế Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1978 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tha Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Đồng Lâm - Điện Biên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Than Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1984 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 153 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 189 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Hội, Xã Văn Hội, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thạnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 15/12/1968
- Nguyễn Thế Thá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lợi Khê Đông Hà- Đông Anh- Hy sinh: 15/12/1968
- Nguyễn Thế Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hòa- Đông Anh- Hy sinh: 15/3/1969