Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Tương”.

  1. Nguyễn Thế Tường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 158 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 27 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Tưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Tương Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1953 · Chiến Thắng, Phương Thiện, Vị Xuyên, Hà Giang Hy sinh: 01/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum