Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Sự”.
- Nguyễn Thế Sử Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sử Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Đoan Hùng, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Suối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1987 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/7/1973 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sửu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Suốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 15 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sửu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Suôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1987 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/5/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Sử Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Nghi Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Ngã ba Đất Sét, Tây Ninh mộ số 48, sao 10
- Nguyễn Thế Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhân Xuyên - Hiệp Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972