Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Phổ”.

  1. Nguyễn Thế Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Phổ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 819 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Phóng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Phớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Phong Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu N2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Phòng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Hoa lư - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Phổ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đường Lôi, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07 Gia Lai
  2. Nguyễn Thế Phổ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đường Lối, Thạnh Dương, Đông Khê, Phú Thọ Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5, C07, Gia Lai, Khu 5