Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Phả”.

  1. Nguyễn Thế Phả Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Định, Xã Cẩm Định, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 132 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Như thuỵ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Phán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 167 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Phát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 134 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Phân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Phan Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Phạm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/01/1982 Quê quán: Tiểu Sơn, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Phán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Phát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Phả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1966 Quân y nông trường 6