Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Phương”.
- Nguyễn Thế Phương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 731 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM429 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Phổ An- Đức Phổ- Quảng Ngãi (20-07)08 Đắk Tô m1 1/50000
- Nguyễn Thế Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thương Gia- Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 1/2/1973 (08-94)05 Đắc Mốt Lốp 1/50000