Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Nha”.
- Nguyễn Thế Nhã Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhã Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Thanh Nghi - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 54 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Xã Cát Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhâm Năm sinh: 19551955 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhân Năm sinh: 2/12/ Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 81 · Lô a Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/05/1978 Quê quán: Hiệp Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 Quê quán: Ngọc Vân - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1987 Quê quán: Khánh Thương - Bà Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Nhã Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Liêm, Hà Nội
- Nguyễn Thế Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 29/4/1968
- Nguyễn Thế Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nội Duệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/6/1970
- Nguyễn Thế Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nội Duệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/6/1970
- Nguyễn Thế Nhả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nội Duê- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/6/1970