Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Nghiệp”.
- Nguyễn Thế Nghiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nghiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nghiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nghiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nghiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 06/01/1972 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nghiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/04/1975 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D6 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Khánh Hòa- Cái Bè- Hy sinh: 6/11/1972
- Nguyễn Thế Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975
- Nguyễn Thế Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975
- Nguyễn Thế Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Khánh- Cái Bè- Hy sinh: 6/11/1972
- Nguyễn Thế Nghiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975