Tìm thấy 156 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Nghể”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thế Khang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Hoành Đông - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1979 Quê quán: Đông Thịnh - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Tam Dân - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1964 Quê quán: Cốc Thành - Vĩnh Bảo - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Bình - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nam Phong – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Thế Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kim Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 Quê quán: Tam Điệp - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Tân Sơn - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Tam Điệp - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.