Tìm thấy 156 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Nghể”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thế ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Khánh Lợi - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Dương Thế Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Xã Cát Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Xã Cát Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Kiều, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn V Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Nghể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/4/1969