Tìm thấy 156 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Nghể”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thế Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Quỳnh Văn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 Quê quán: Quỳnh Hậu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: QQNO - P An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1950 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn V Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cảnh Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1931 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/4/1965 Quê quán: Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Lộc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/3/1977 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1981 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Kỳ Tân - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/9/1972 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Niêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Nghể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/4/1969