Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Nghĩa”.

  1. Nguyễn Thế Nghĩa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 60 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. nguyễn thế nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 307 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Nghĩa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Văn phú - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Nghĩa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Huyện 3 - Đăk Lăk