Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Mỹ”.

  1. Nguyễn Thế Mỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Mỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Mỹ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1005 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 207 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Mỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/9/1972 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Mỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Khánh Thành - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Mỹ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 4, Yên Quang, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 06/05/1972 Mai táng ban đầu: (61-22)06 Plư Mơ Rông 1/50000