Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Mận”.

  1. Nguyễn Thế Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 66 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Vân, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Mân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Mẫn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Mận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Đội 9-Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2306 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Mận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Đội 9 - Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Mận Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đội 9-Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 22/04/1978 2306