Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Lực”.

  1. Nguyễn Thế Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Lục Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 358 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 88 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Lực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1981 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Lực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Đồng Sơn - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Lục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Hải Châu - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Đức- Thanh Minh- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 8/10/1965 Bệnh xá E, làng Sinh, K5, Gia Lai
  2. Nguyễn Thế Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Nam- Hoài Đức- Hy sinh: 29/5/1970
  3. Nguyễn Thế Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lôi Hạ- Ngoại Thành Nam Định- Hy sinh: 22/1/1969
  4. Nguyễn Thế Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thọ Nam- Hoài Đức- Hy sinh: 29/5/1970