Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Lứu”.

  1. Nguyễn Thế Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Lưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Lứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Lứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Lưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Xí nghiệp gốm - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Lứu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 14/03/1969 Mai táng ban đầu: Làng Goay, A3, khu 7 - Gia Lai