Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Lạng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thế Sương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1042 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 163 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 478 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Để Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 150 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thể Cơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Chớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Dạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Suôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1987 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Lạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lăng Can - Na Hang - Tuyên Quang Hy sinh: 17/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 50.55.03 bản đồ UTM 1/50.000