Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Lân”.
- Nguyễn Thế Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 126 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Nhân Huê - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cường- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/7/1970
- Nguyễn Thế Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cương- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/7/1970
- Nguyễn Thế Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Cương- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/7/1970