Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Lâm”.

  1. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 116 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 56 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Tân Kỳ, Tứ Kỳ, Tứ Kỳ Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Suối Dài - Ngọc Xuân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Thế Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đại Thắng - Tương Văn - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 9/4/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai