Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Khuy”.

  1. Nguyễn Thế Khuy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 101 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Khuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1896 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Khuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Khuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Khuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Giang Sơn- Gia Lương- Hy sinh: 12/10/1971
  2. Nguyễn Thế Khuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Sơn- Giang Lương- Hy sinh: 12/10/1971
  3. Nguyễn Thế Khuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Sơn- Gia Lương- Hy sinh: 12/10/1971