Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Huynh”.

  1. Nguyễn Thế Huỳnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Huỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Huynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Huynh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 63 · Lô 18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Huynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1974 Quê quán: Hoà Nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Quí- Vũ Thư- Hy sinh: 23/1/1970