Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Hoan”.

  1. Nguyễn thế Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 702 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Hoan Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/2/1952 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 177 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Hoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 40 · Lô D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nam Cát, Xã Nam Cát, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 Quê quán: Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 21/06/1972 (52-93)02 Tà Sẻng 1/50000
  2. Nguyễn Thế Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Châu- Việt Yên- Hy sinh: 5/1/1970
  3. Nguyễn Thế Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Châu- Việt Yên- Hy sinh: 5/1/1970
  4. Nguyễn Thế Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Châu- Việt Yên- Hy sinh: 5/1/1970
  5. Nguyễn Thế Hoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hoàng Phương- Ninh Giang- Hy sinh: 24/2/1969
→ Xem cả 7 người trong các danh sách