Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Hoa”.

  1. Nguyễn Thế Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H15 · Hàng 14 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Thanh Nghị, Xã Thanh Nghị, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/197 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Hòa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 209 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 190 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Hòa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Hòa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Hoa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Nhơn, Xã Hoà Nhơn, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng HA Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Tam Dân - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn thế Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 702 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Hoạt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Hoan Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/2/1952 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 177 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nam Cát, Xã Nam Cát, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng I · Lô BTT Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Hoạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 47 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Hoa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Long Phương, Đan Phượng, Hà tây Hy sinh: 25/05/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  2. Nguyễn Thế Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Lán Thai, An Sơn, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Hòa Hàng 13; Ô 2; Số 125; Khối 0