Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Hoà”.
- Nguyễn Thế Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Cát Hải, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hoạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 Quê quán: Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Hoa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Long Phương, Đan Phượng, Hà tây Hy sinh: 25/05/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Nguyễn Thế Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Lán Thai, An Sơn, Sơn Động, Hà Bắc Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Hòa Hàng 13; Ô 2; Số 125; Khối 0
- Nguyễn Thế Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · HTX gạch ngói - An Sơn - Sơn Động - Hải Hưng Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thế Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Long Phương- Đan Phượng- Hà tây Hy sinh: 25/05/1966 Bệnh xá C07
- Nguyễn Thế Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lán Thai- An Sơn- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 Khánh Hòa