Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Hiên”.

  1. Nguyễn Thế Hiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 28 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS xã Động Lâm, Xã Động Lâm, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng D6 · Lô A2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Hiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nam Phong – Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Hiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1968 Bản Đắc Son mới, gần C01, khu A, Kon Tum
  2. Nguyễn Thế Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuân Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 20/06/1972