Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Hậu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Thế Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 Quê quán: Quỳnh Hậu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/08/1973 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Truyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/03/1969 Quê quán: Phú cát - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 143 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thé Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42089 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 249 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 334 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42137 Xem chi tiết →
- Nguyện Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 38 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.