Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Hùng”.

  1. Nguyễn Thế Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1983 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 13/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1977 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 671 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Hứng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/3/1948 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1989 Đơn vị: D 500 - MT 779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1983 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Đông La, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Đồng Cao - Phố yên - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: Hoàng Trạch - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1984 Quê quán: Bình Phước Xuân - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Hùng D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1948 · Phước Hòa, Tuy Phước, Bình Định Hy sinh: 27/05/1967 Mai táng ban đầu: Đồi Kon Cô, H16, Kon Tum