Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Dự”.

  1. Nguyễn Thế Dư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 2 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Du Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Dư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 431 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thê Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 37 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Được Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1950 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 22/8/1968