Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Dậu”.

  1. Nguyễn Thế Đấu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Dẫu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/7/1964 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Đấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1/1966 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Dậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Dẫu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/7/1964 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phân đội 25 - CAND Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Dậu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Thụy
  2. Nguyễn Thế Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy An- Thái Thụy- Hy sinh: 4/9/1975