Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Chuyển”.

  1. NGuyễn thế Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 151 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Chuyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Chuyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Chuyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Chuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Chuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Quang- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 25/08/1966 Nghĩa trang đường 19A, Gia Lai
  2. Nguyễn Thế Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thịnh- Lập Thạch- Hy sinh: 14/1/1970
  3. Nguyễn Thế Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Đình- Cẩm Giàng- Hy sinh: 4/1/1969
  4. Nguyễn Thế Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thịnh- Lập Thạch- Hy sinh: 14/11/1970