Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Chủ”.

  1. Nguyễn Thế Chủ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 164 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1950 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Chữ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/5/1953 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 190 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1965 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Chù Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/137 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 137 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/05/1965 Quê quán: Văn Hà - Thái Bình An táng tại: NTLS PHÙ MỸ BỒNG SƠN AN LÃO TỈNH BÌNH ĐỊNH Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. NGuyễn thế Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 151 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Chuyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Chuyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Chuẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 551 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Chuyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Chuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1979 Quê quán: Đông Thịnh - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Chuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Chủ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Văn Hà - Thái Bình Hy sinh: 17/05/1965