Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Bảo”.

  1. Nguyễn Thế Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Bao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Bào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/9/1965 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Bảo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/9/1966 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Bao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 116 · Lô HNN · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 587 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Bao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/5/1972 Quê quán: Tân Đông - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Tác- Thủ Công- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1967 Đồi Ngọc Chăm Bút (48.48, Đắc Tô)
  2. Nguyễn Thế Bão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 4/6/1973
  3. Nguyễn Thế Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 4/6/1973