Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Được”.

  1. Nguyễn Thê Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Được Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Được Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Yên Phúc - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 26/1/1972