Tìm thấy 1.428 hồ sơ cho “Nguyễn Thế”.

  1. Nguyễn Thế Nghĩa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 60 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 54 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Năng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 228 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Nương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 731 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Rữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1969 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3187 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Than Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Thú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 43 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Thước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Thường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1984 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 133 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
  4. Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1966
→ Xem cả 133 người trong các danh sách