Tìm thấy 1.428 hồ sơ cho “Nguyễn Thế”.

  1. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1152 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 845 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 744 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Hệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 19 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Hữu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 43 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 62 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Luổng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Lễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Lọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1976 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1971 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1971 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 133 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
  4. Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1966
→ Xem cả 133 người trong các danh sách