Tìm thấy 1.429 hồ sơ cho “Nguyễn Thế”.

  1. Nguyễn Thế Khung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Khôi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 49 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Kiến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 22 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Kỷ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 39 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Lâu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 59 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Lộc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 16 · Lô D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Xóm chè-Tân Sôi - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2133 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Mão Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 19 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Mẫn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 133 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
  4. Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1966
→ Xem cả 133 người trong các danh sách