Tìm thấy 1.429 hồ sơ cho “Nguyễn Thế”.

  1. Nguyễn Thế Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Kỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Kỷ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Kỷ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 72 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Loa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Lập Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Lực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Mân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Mô Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 23/2/1951 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Mỹ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1005 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Nghiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Nghị Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Ngư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1977 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 133 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
  4. Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1966
→ Xem cả 133 người trong các danh sách