Tìm thấy 1.429 hồ sơ cho “Nguyễn Thế”.

  1. Nguyễn Thế Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Tào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Tòng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Tý Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 27 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 · Lô 20 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 311 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: NGỌC ĐÀM, TÂN NGẠN - HÀ BẮC An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Thế Viên
  14. Nguyễn Thế Viết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Hàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4547 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 313 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Vân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Vị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 88 · Lô T.H · Khu T.hợp A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Vức Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/7/1954 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 133 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
  4. Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1966
→ Xem cả 133 người trong các danh sách