Tìm thấy 1.429 hồ sơ cho “Nguyễn Thế”.

  1. Nguyễn Thế Kim Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Kình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 254 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Kỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Kỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Khu A4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Kỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/12/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 930 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 4 · Lô 35 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Long Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Luyện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Luận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 56 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 99 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Lạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Lữ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 134 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Mỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 133 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
  4. Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1966
→ Xem cả 133 người trong các danh sách