Tìm thấy 1.428 hồ sơ cho “Nguyễn Thế”.

  1. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/10/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Mênh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Quỳnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1969 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Theo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Biên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Cao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 604 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 422 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Hồ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Khóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 133 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
  4. Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1966
→ Xem cả 133 người trong các danh sách