Tìm thấy 1.428 hồ sơ cho “Nguyễn Thế”.

  1. Nguyễn Thế Liệu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: NTLS Mù Căng Chải, Huyện Mù Cang Chải, Yên Bái Số mộ 61 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 137 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 116 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Lê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Lĩnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/3/1983 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Lưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/9/1978 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Lưỡng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Lược Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Lấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 126 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Lệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/1/1948 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Lịch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Lộc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Lộng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 187 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1974 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Lục Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 358 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 88 Xem chi tiết →

Còn 133 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
  4. Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1966
→ Xem cả 133 người trong các danh sách