Tìm thấy 1.428 hồ sơ cho “Nguyễn Thế”.

  1. Nguyễn Thế Dân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Dân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Dạng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Lang, Xã Thanh Lang, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Giáp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Hin Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Hinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Hiểm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Hoan Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/2/1952 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Thanh Nghị, Xã Thanh Nghị, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 177 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Huy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Huyến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Huyền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 340 · Hàng 33 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Hàm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Hàm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 52 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/08/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 133 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Viên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
  4. Nguyễn Thể Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Sơn Quang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/9/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1966
→ Xem cả 133 người trong các danh sách