Tìm thấy 655 hồ sơ cho “Nguyễn Thắng Vận”.

  1. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1971 Quê quán: Minh Tân - Tuyên Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Phượng Thuyên - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Khắc Niệm - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1978 Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Long - Phú Giáo - Bình Dương Đơn vị: An Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Chấn Nông - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 D11 E4 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/08/1967 Quê quán: Long Mỹ Thuận - Thủ Thừa - Long An Đơn vị: Y24 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D14 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: D31 Gio Cam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Tứ Dương - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1970 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1970 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/06/1969 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Tư Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1963 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bo (8 thắng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thắng Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phong Chi - Hồng Phong - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 28/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh