Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Nguyễn Thắng”.

  1. Nguyễn Thắng Ry Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thắng Ry Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1979 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thắng Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thắng Tu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/9/1971 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thắng Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thắng Tưởng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thắng Vòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thắng Đến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thắng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1949 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 507 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thắng Lợi Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thắng Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Thôn Chinh - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2132 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thắng Nhữ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thắng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Võ Nguyên Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1002 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1963 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu 2a Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thâng Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Huy, Xã Xuân Huy, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thăng Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thăng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thăng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thắng Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 342 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hợp - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Nguyễn Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Vinh - Ân Thi - Hải Dương Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Quyết Thắng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 28/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Văn Thắng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Hoàng Hậu, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 342 người trong các danh sách