Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Nguyễn Thắng”.

  1. Nguyễn Thắng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 65 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 89 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 60 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 116 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 137 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. nguyễn thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong hoà, Xã Phong Hòa, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 141 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 125 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thăng Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1/1956 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Hàng Đài TN · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thảng Năm sinh: 1892 Ngày hy sinh: 14/3/1931 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 342 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hợp - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Nguyễn Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Vinh - Ân Thi - Hải Dương Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Quyết Thắng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 28/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Văn Thắng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Hoàng Hậu, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 342 người trong các danh sách