Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Nguyễn Thắng”.

  1. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1964 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thắng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 437 · Hàng 15 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/8/1965 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thắng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 172 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T178 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu M Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 20 Xem chi tiết →

Còn 342 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đình Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hợp - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Nguyễn Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Vinh - Ân Thi - Hải Dương Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Quyết Thắng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 28/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Văn Thắng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Hoàng Hậu, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
→ Xem cả 342 người trong các danh sách