Tìm thấy 4.052 hồ sơ cho “Nguyễn Thạnh”.
- Nguyễn Thành Dật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng A · Lô Q.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Giỏi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Gặp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 233 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hiếu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/5/1952 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hiệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Huynh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng B · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hườn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1930 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 496 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 63 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hữu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d20 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho