Tìm thấy 4.052 hồ sơ cho “Nguyễn Thạnh”.

  1. Nguyễn Thanh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Điểm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/4/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 755 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô BTThiên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1948 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Đại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/8/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 956 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Đắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng A · Lô Q.Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Đệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/8/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 407 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 5Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng J · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 175 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 227 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1966 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Bon Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 110 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1982 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1945 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Bộ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng H · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 514 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1392 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hữu Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Tất Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 30 người trong các danh sách